Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reillume
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thắp sáng; chiếu sáng lại
động từ
To relight; to reilluminate.
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
illume
Ví dụ
Thou
must
reillume
its
spark
.
AI
1
Thắp sáng
1
Thắp sáng
1
Thắp sáng