Dịch

glow

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Nóng rựcđộng từnội động từ (intransitive)To emit heat and light without a flame.
  2. Cháy đỏ, âm ỉ cháyđộng từnội động từ (intransitive)Of a fire: to emit heat and light.
  3. Phát sáng, tỏa sáng, chiếu sángđộng từnội động từ (intransitive)To emit light brightly and steadily as if heated to a high temperature; to shine.
  4. Ánh sáng rực, hơi nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of heat and light being emitted by a hot object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glowNguyên thể (infinitive)
  2. glowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. glowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • glow with sthđỏ bừng vì cái gìHis face glowed with embarrassment.Mặt anh ấy đỏ bừng vì xấu hổ.
  • glow (with sth)rạng rỡ (vì cái gì)

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 4
Nóng bừng
  1. nội động từ (intransitive)Nóng bừng, nóng rựcTo be very hot; also, to be on fire; to burn.

Ví dụ

  • .Sắt đỏ rực khi bị nung nóng đến gần điểm nóng chảy.
  • , / [ fire's] , / , / self-delighted , / sink'st / , / / ! ! !Đêm nay ta sẽ là tu sĩ thuần khiết, dâng thánh ca tôn vinh duy nhất ngươi [ngọn lửa], khi ngươi nhảy múa ngày càng nhanh, cuồng nhiệt trong nỗi hân hoan say đắm, hoặc lụi dần và cháy âm ỉ le lói như vầng hào quang tĩnh lặng thánh thiện, giữ trọn nhịp điệu cho lời tán tụng của ta dành cho Ngươi! Vẫn là ngươi! Và chỉ riêng ngươi!
  • baby’s , .Phòng của bé bừng sáng với màu sắc tươi sáng, đáng yêu.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglouen
  2. từ tiếng Anh cổglōwan“to glow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*glōan“to glow”

Cùng gốc (doublet)glass

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiglouen“to gaze, stare”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổglóa“to shine”

AI