igneous
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính lửa, thuộc lửatính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or having the nature of fire; containing fire; resembling fire.
- Hỏa thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Resulting from, or produced by, great heat. With rocks, it could also mean formed from lava or magma.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| igneous rockdanh từ | danh từ | Đá mácma |
| large igneous provincedanh từ | danh từ | Khu vực có sự tích tụ rất lớn các đá lửa được hình thành do hoạt động núi lửa cực độ (thường được cho là do sự phun trào của một chùm manti) trong một khoảng thời gian địa chất ngắn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc igneousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhigneus“fiery”
Ví dụ
- .Hòn đá có vẻ ngoài giống đá hỏa thành.
- .Đá granit và bazan là các loại đá hỏa thành.
- .Đá hỏa thành hình thành khi dung nham nguội đi.