Nghĩa chính
- Thuộc nước, có nướctính từOf or relating to water.
- Chứa nước, dạng nướctính từConsisting mostly of water. Often used in the expression "aqueous solution".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aqueousDạng gốc (base form)
- more aqueousSo sánh hơn (comparative)
- most aqueousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aqueous phasedanh từ | danh từ | Phần đồng nhất của một hệ không đồng nhất bao gồm nước hoặc dung dịch trong nước của một chất |
| aqueous vapordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với water vapor |
| aqueous humourdanh từ | danh từ | Chất lỏng trong suốt như nước lấp đầy phần trước của mắt giữa giác mạc và thủy tinh thể |
| aqueous solution | Dung dịch nước | |
| aqueous solubilitydanh từ | danh từ | Sự phân chia cân bằng của một hợp chất giữa pha tinh khiết và nước |
| sub-aqueous | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aqueousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaqua
- từ tiếng Latinh trung đạiaqueus
- từ tiếng Pháp trung đạiaqueux
Ví dụ
- (900 −1 ) [ 9 ].Nó được hòa tan trong nước cất để chuẩn bị liều lượng dung dịch nước chính xác (900 mg/kg trọng lượng cơ thể) dùng để tiêm qua dạ dày [9].
- dark-yellow .Dung dịch bạc nitrat cho vào dung dịch nước salvarsan được axit hóa bằng axit nitric loãng tạo ra kết tủa màu vàng sẫm nhanh chóng chuyển sang màu đen.
- .Dung dịch nước là dung dịch trong đó nước là dung môi.