Dịch

aqueous

C1tính từ (adjective)
UK/ˈɑ.kwi.əs/US/ˈa.kwi.əs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc nước, có nướctính từOf or relating to water.
  2. Chứa nước, dạng nướctính từConsisting mostly of water. Often used in the expression "aqueous solution".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aqueousDạng gốc (base form)
  2. more aqueousSo sánh hơn (comparative)
  3. most aqueousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

aqueous phasedanh từPhần đồng nhất của một hệ không đồng nhất bao gồm nước hoặc dung dịch trong nước của một chất
aqueous vapordanh từĐồng nghĩa với water vapor
aqueous humourdanh từChất lỏng trong suốt như nước lấp đầy phần trước của mắt giữa giác mạc và thủy tinh thể
aqueous solutionDung dịch nước
aqueous solubilitydanh từSự phân chia cân bằng của một hợp chất giữa pha tinh khiết và nước
sub-aqueousChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaqua
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaqueus
  3. từ tiếng Pháp trung đạiaqueux

Ví dụ

  • (900 −1 ) [ 9 ].Nó được hòa tan trong nước cất để chuẩn bị liều lượng dung dịch nước chính xác (900 mg/kg trọng lượng cơ thể) dùng để tiêm qua dạ dày [9].
  • dark-yellow .Dung dịch bạc nitrat cho vào dung dịch nước salvarsan được axit hóa bằng axit nitric loãng tạo ra kết tủa màu vàng sẫm nhanh chóng chuyển sang màu đen.
  • .Dung dịch nước là dung dịch trong đó nước là dung môi.

AI