Nghĩa chính
- Chủ yếu ở địa cầu đất nung (tức là Trái đất): bao gồm cả đất và nướctính từkhông so sánh (not comparable)Chiefly in terraqueous globe (that is, the Earth): consisting of both land and water.
- Liên quan đến hoặc diễn ra trên cả đất và nướctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or taking place on, both land and water.
- Thực vật: sống ở cả đất và nước; lưỡng cưtính từkhông so sánh (not comparable)Of a plant: living in both land and water; amphibious.
Họ từ (word family)
cùng gốc terraqueousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnterraqueus
- từ tiếng Latinhterra“dry land; earth, soil”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ters-“dry”
Ví dụ
- , , 1817 " " .
- , .
- , , .