Dịch

terraqueous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chủ yếu ở địa cầu đất nung (tức là Trái đất): bao gồm cả đất và nướctính từkhông so sánh (not comparable)Chiefly in terraqueous globe (that is, the Earth): consisting of both land and water.
  2. Liên quan đến hoặc diễn ra trên cả đất và nướctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or taking place on, both land and water.
  3. Thực vật: sống ở cả đất và nước; lưỡng cưtính từkhông so sánh (not comparable)Of a plant: living in both land and water; amphibious.

Họ từ (word family)

cùng gốc terraqueous

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnterraqueus
  2. từ tiếng Latinhterra“dry land; earth, soil”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ters-“dry”

Ví dụ

  • , , 1817 " " .
  • , .
  • , , .

AI