Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ignaqueous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể sống trong cả lửa và nước (như loài kỳ nhông)
tính từ
able to live in both fire and water (as of salamanders)
Ví dụ
The
Gaul
congratulated
himself
on
his
perseverance
and
sagacity
;
and
as
he
had
never
heard
of
ignaqueous
animals
,
was
confident
that
though
the
water
fiend
was
so
expert
in
his
own
element
,
he
could
not
stand
the
fiery
ordeal
.
AI
1
Có thể sống trong cả lửa và nước (như loài kỳ nhông)
1
Có thể sống trong cả lửa và nước (như loài kỳ nhông)
1
Có thể sống trong cả lửa và nước (như loài kỳ nhông)