Nghĩa chính
- Kích động, khuấy động, khơi dậyđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or excite (passion or action, etc.).
- Khuấy đều, trộn đềuđộng từngoại động từ (transitive)To mix (ingredients) by stirring.
- Khuấy động, làm đụcđộng từngoại động từ (transitive)To move or disturb slightly; to make turbid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stir upNguyên thể (infinitive)
- stirs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stirred upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stirring upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stir up the animalsđộng từ | động từ | Gây ra sự bất mãn hoặc tranh cãi trong công chúng |
| stir up a hornets' nestđộng từ | động từ | Làm hoặc nói điều gì đó gây ra nhiều rắc rối hoặc tranh cãi |
| stir up strife | Kích động xung đột | |
| stir up trouble | Gây rắc rối | |
| stir up a protest | Kích động biểu tình | |
| stir up controversy | Khơi mào tranh cãi |
Ví dụ
- . .
- .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha