Dịch

stir up

động từ (verb)
UK/ˌstɜː ˈʌp/US/ˌstɝ ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kích động, khuấy động, khơi dậyđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or excite (passion or action, etc.).
  2. Khuấy đều, trộn đềuđộng từngoại động từ (transitive)To mix (ingredients) by stirring.
  3. Khuấy động, làm đụcđộng từngoại động từ (transitive)To move or disturb slightly; to make turbid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stir upNguyên thể (infinitive)
  2. stirs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stirred upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stirring upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stir up the animalsđộng từGây ra sự bất mãn hoặc tranh cãi trong công chúng
stir up a hornets' nestđộng từLàm hoặc nói điều gì đó gây ra nhiều rắc rối hoặc tranh cãi
stir up strifeKích động xung đột
stir up troubleGây rắc rối
stir up a protestKích động biểu tình
stir up controversyKhơi mào tranh cãi

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khuấy động

AI