alborotar
C2động từ (verb)
/alboɾoˈtaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khuấy độngđộng từto stir up, agitate
- Làm phiền, trêu chọc (khiêu khích hoặc làm phiền)động từto disturb, tease (provoke or disturb)
- Kích thíchđộng từto excite
- Lây nhiễm, ballyhoo (khiến ai đó nhiệt tình với niềm đam mê của chính mình)động từto infect, ballyhoo (make somebody enthusiastic about one's own passion)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể alborotarDanh động từ alborotandoPhân từ alborotado
| Presente | |
|---|---|
| yo | alboroto |
| tú | alborotas |
| él/ella/Ud. | alborota |
| nosotros | alborotamos |
| vosotros | alborotáis |
| ellos/Uds. | alborotan |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm phiền
- to bother
Ví dụ
- […] , […]
- ¡ !