Dịch

strap

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/stɹæp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Dây, quaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, narrow, pliable strip of leather, cloth, or the like.
  2. Dây đeo vai, quai đeo vaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strap worn on the shoulder.
  3. Roi da, roidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strip of thick leather used in flogging.
  4. Quất roi, đánh bằng roiđộng từngoại động từ (transitive)To beat or chastise with a strap; to whip, to lash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strapNguyên thể (infinitive)
  2. strapsSố nhiều (plural)
  3. strappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. strappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strap sb/sth + adv./prep.buộc ai/cái gì + adv./prep.
  • strap sth (up)băng bó cái gì

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Dải da
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dải da, băngSomething made of such a strip, or of a part of one, or a combination of two or more for a particular use.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistrope
  2. từ tiếng Anh cổstrop
  3. từ tiếng Pháp cổestrope“strap, loop on a harness”

Ví dụ

  • , […] [ ] .một thợ giày hoạt bát, kẻ […] hiếm khi trải qua một ngày nào trong đời mà không cho vợ mình nếm đòn roi.
  • mài dao cạo
  • .Hãy thắt dây an toàn vào.

AI