Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Dây, quaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, narrow, pliable strip of leather, cloth, or the like.
- Dây đeo vai, quai đeo vaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strap worn on the shoulder.
- Roi da, roidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strip of thick leather used in flogging.
- Quất roi, đánh bằng roiđộng từngoại động từ (transitive)To beat or chastise with a strap; to whip, to lash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- strap sb/sth + adv./prep.buộc ai/cái gì + adv./prep.
- strap sth (up)băng bó cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)strap-onNó có thể được gắn bằng một hoặc nhiều dây đailip-strapDây đeo nhỏ có khóa chạy giữa hai má một chút, để ngăn ngựa cắn vào má của một chút trong miệngstrap-offDương vật của một người phụ nữ chuyển giớistrap oilTrận đònhand strapDây đeo ngắn, thường dùng để giữ máy ảnhbill strapĐồng nghĩa với currency strap
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Dải da
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dải da, băngSomething made of such a strip, or of a part of one, or a combination of two or more for a particular use.
Xuất hiện ở từ khác
- bandđồng nghĩaThường hẹp và chắc, dùng để buộc hoặc cố định.
Họ từ (word family)
cùng gốc strapNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistrope
- từ tiếng Anh cổstrop
- từ tiếng Pháp cổestrope“strap, loop on a harness”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] [ ] .một thợ giày hoạt bát, kẻ […] hiếm khi trải qua một ngày nào trong đời mà không cho vợ mình nếm đòn roi.
- mài dao cạo
- .Hãy thắt dây an toàn vào.