Nghĩa chính
- Của hoặc đặc trưng bởi dây đaitính từOf or characterized by straps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strappyDạng gốc (base form)
- strappierSo sánh hơn (comparative)
- strappiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| strappy topdanh từ | danh từ | Món đồ trang phục của phụ nữ có dây đai mỏng qua vai |
Ví dụ
- Reagans' , , .