Dịch

strappy

tính từ (adjective)
UK/ˈstɹapi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của hoặc đặc trưng bởi dây đaitính từOf or characterized by straps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strappyDạng gốc (base form)
  2. strappierSo sánh hơn (comparative)
  3. strappiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

strappy topdanh từMón đồ trang phục của phụ nữ có dây đai mỏng qua vai

Ví dụ

  • Reagans' , , .

AI