Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nó có thể được gắn bằng một hoặc nhiều dây đaitính từkhông so sánh (not comparable)That can be attached using one or more straps.
- Của tên lửa đẩy, được gắn bên ngoài phương tiện phóng (thường ở xung quanh giai đoạn đầu tiên) để tạo thêm lực đẩy khi cất cánh, cuối cùng tách ra sau vài phút bay lên đầu tiêntính từkhông so sánh (not comparable)Of a booster rocket, that is mounted on the outside of a launch vehicle (typically around the first stage) to provide an additional boost at lift-off, ultimately separating after the first few minutes of ascent.
- Bộ tăng cường có dây đeodanh từA strap-on booster.
- Dương vật nhân tạo được gắn bằng dây đeo, thường là dương vật giảdanh từAn artificial phallus attached with a strap, usually a dildo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- strap-onDạng gốc (base form)
- strap-onsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với keytar
- Synonym of keytar (“keyboard supported by a strap around the neck and shoulders”).
Ví dụ
- , , . .
- , . Univox pre-MIDI ’70.
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha