Dịch

strap-on

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nó có thể được gắn bằng một hoặc nhiều dây đaitính từkhông so sánh (not comparable)That can be attached using one or more straps.
  2. Của tên lửa đẩy, được gắn bên ngoài phương tiện phóng (thường ở xung quanh giai đoạn đầu tiên) để tạo thêm lực đẩy khi cất cánh, cuối cùng tách ra sau vài phút bay lên đầu tiêntính từkhông so sánh (not comparable)Of a booster rocket, that is mounted on the outside of a launch vehicle (typically around the first stage) to provide an additional boost at lift-off, ultimately separating after the first few minutes of ascent.
  3. Bộ tăng cường có dây đeodanh từA strap-on booster.
  4. Dương vật nhân tạo được gắn bằng dây đeo, thường là dương vật giảdanh từAn artificial phallus attached with a strap, usually a dildo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strap-onDạng gốc (base form)
  2. strap-onsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với keytar
  1. Synonym of keytar (“keyboard supported by a strap around the neck and shoulders”).

Ví dụ

  • , , . .
  • , . Univox pre-MIDI ’70.
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI