Nghĩa chính
- Ngăn chó săn đi lạc khỏi đàn bằng cách đánh chúngđộng từngoại động từ (transitive)To prevent hunting hounds from straying from the pack by whipping them.
- Giữ một đảng viên trong hàng ngũđộng từngoại động từ (transitive)To keep a party member in line.
- Thực hiện một đường chuyền nhanh vào miệng khung thànhđộng từngoại động từ (transitive)To make a quick pass into the goalmouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whip inNguyên thể (infinitive)
- whips inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- whipped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whipping inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whip into shapeđộng từ | động từ | Nỗ lực đáng kể để thay đổi điều gì đó hoặc ai đó vào trạng thái mong muốn |
Ví dụ
- , .