Dịch

whip in

động từ (verb)
US/ˌwɪp ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Ngăn chó săn đi lạc khỏi đàn bằng cách đánh chúngđộng từngoại động từ (transitive)To prevent hunting hounds from straying from the pack by whipping them.
  2. Giữ một đảng viên trong hàng ngũđộng từngoại động từ (transitive)To keep a party member in line.
  3. Thực hiện một đường chuyền nhanh vào miệng khung thànhđộng từngoại động từ (transitive)To make a quick pass into the goalmouth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whip inNguyên thể (infinitive)
  2. whips inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. whipped inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whipping inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

whip into shapeđộng từNỗ lực đáng kể để thay đổi điều gì đó hoặc ai đó vào trạng thái mong muốn

Ví dụ

  • , .

AI