Dịch

fling

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ném; vứtdanh từAn act of throwing, often violently.
  2. Động tác vung tay chân, cú vung ngườidanh từAn act of moving the limbs or body with violent movements, especially in a dance.
  3. Cuộc vui chơi thỏa thích, thời gian buông thảdanh từAn act or period of unrestrained indulgence, enthusiasm, or both.
  4. Ném mạnh, quăng, liệngđộng từngoại động từ (transitive)To throw with violence or quick movement; to hurl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flingNguyên thể (infinitive)
  2. flingsSố nhiều (plural)
  3. flung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flingingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fling sb/sth + adv./prep.quăng/ném ai/cái gì + adv./prep.
  • fling sth + adj.mở/đẩy cái gì + adj.The door was suddenly flung open.Cánh cửa bất chợt bị đẩy mở toang.
  • fling yourself/sth + adv./prep.la mình/cái gì + adv./prep.
  • fling sth (at sb)nói điều gì (vào mặt ai) một cách gay gắt
  • fling (with sb)cuộc tình ngắn ngủi (với ai)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Mối tình thoáng qua
  1. Mối tình thoáng qua, cuộc tình ngắn ngủiA short romantic, oftentimes sexual, relationship.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifling
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflyngen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổflengja“to whip”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*flangijaną“to beat, whip”

Ví dụ

  • cú hất vó của một con ngựa
  • , . .Khi tôi còn trẻ như cậu, tôi từng chơi bời thỏa thích. Tôi đã sống một đời hưởng lạc.
  • mối tình mùa hè

AI