hurly
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc xe cút kítdanh từA wheelbarrow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurlyDạng gốc (base form)
- hurliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hurly-burlyđộng từ | động từ | Tạo ra một sự náo động hoặc hỗn loạn |
| hurly-hacketdanh từ | danh từ | Cỗ xe treo tồi tàn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiếng ồn
- Tiếng ồn; lú lẫn; sự náo độngnoise; confusion; uproar
Họ từ (word family)
cùng gốc hurlyVí dụ
- […] , , .