Dịch

vomit

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nôn, mửađộng từnội động từ (intransitive)To regurgitate or eject the contents of the stomach through the mouth; puke.
  2. Nôn ra, mửa rađộng từngoại động từ (transitive)To regurgitate and discharge (something swallowed); to spew.
  3. Phun ra, tuôn ra, phụt rađộng từTo eject from any hollow place; to belch forth; to emit.
  4. Sự nôn mửa, sự ọc sữadanh từkhông đếm được (uncountable)The act of regurgitating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vomitNguyên thể (infinitive)
  2. vomitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vomitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vomited blood (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. vomiting blood (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. vomitingPhân từ I (present participle)

Phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vomit sth upnôn cái gì raHe had vomited up his supper.Anh ấy đã nôn hết bữa tối ra.
  • vomit sthnôn ra cái gìThe injured man was vomiting blood.Người bị thương đang nôn ra máu.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nôn
  1. không đếm được (uncountable)Nôn, mửaThe regurgitated former contents of a stomach; vomitus.

Ví dụ

  • […] .Con cá nôn Jonah lên vùng đất khô ráo.
  • Oscar's , , , .Chính chiếc bánh pudding Giáng sinh vụng trộm mà người đầy tớ ngỗ ngược nấu cho cậu bé vào một ngày Giáng sinh đã khơi mào cho cuộc khủng hoảng đức tin đầu tiên của Oscar, bởi vì cha cậu, người phản đối món bánh pudding Giáng sinh vì lý do thần học, bắt đứa trẻ phải nôn ra phần ăn của mình.
  • , .Giống như những người con của thần Vulcan, phun ra khói.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nôn mửa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivomiten
  2. từ tiếng Latinhvomitō“vomit repeatedly”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wemh₁-“to spew, vomit”

AI