Dịch

keep down

B2động từ (verb)
UK/ˌkiːp ˈdaʊn/US/ˌkip ˈdæʊn/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đàn áp, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To repress.
  2. Giữ im lặng, nói khẽđộng từngoại động từ (transitive)To restrain or control (a sound).
  3. Giữ ở mức thấp, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To cause not to increase or rise.
  4. Không bị nôn rađộng từngoại động từ (transitive)To retain in the stomach without vomiting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep downNguyên thể (infinitive)
  2. keeps downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

you can't keep a good man downcụm từNgười có tài năng, lòng quyết tâm hoặc sức mạnh đạo đức cuối cùng sẽ thành công dù bị coi thường, bị tổn thương hoặc bị đánh bại
keep it downChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nằm thấp
  1. nội động từ (intransitive)Nằm thấp, cúi thấpTo lie low; to stay concealed by not standing up.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , / , ? / / Giờ bạn lại thế rồi, bạn nói rằng bạn muốn tự do / Vậy tôi là ai mà lại kìm hãm bạn? / Điều đúng đắn là bạn nên chơi theo cách bạn cảm nhận / Nhưng hãy lắng nghe kỹ âm thanh của sự cô đơn trong bạn
  • , .Chúng ta phải giữ tiếng ồn ở mức thấp, nếu không hàng xóm sẽ phàn nàn.
  • .Việc giữ số lượng ở mức thấp là thiết yếu để tránh quá tải.

AI