Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đàn áp, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To repress.
- Giữ im lặng, nói khẽđộng từngoại động từ (transitive)To restrain or control (a sound).
- Giữ ở mức thấp, kiềm chếđộng từngoại động từ (transitive)To cause not to increase or rise.
- Không bị nôn rađộng từngoại động từ (transitive)To retain in the stomach without vomiting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep downNguyên thể (infinitive)
- keeps downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you can't keep a good man downcụm từ | cụm từ | Người có tài năng, lòng quyết tâm hoặc sức mạnh đạo đức cuối cùng sẽ thành công dù bị coi thường, bị tổn thương hoặc bị đánh bại |
| keep it down | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nằm thấp
- nội động từ (intransitive)Nằm thấp, cúi thấpTo lie low; to stay concealed by not standing up.
Ví dụ
- , / , ? / / Giờ bạn lại thế rồi, bạn nói rằng bạn muốn tự do / Vậy tôi là ai mà lại kìm hãm bạn? / Điều đúng đắn là bạn nên chơi theo cách bạn cảm nhận / Nhưng hãy lắng nghe kỹ âm thanh của sự cô đơn trong bạn
- , .Chúng ta phải giữ tiếng ồn ở mức thấp, nếu không hàng xóm sẽ phàn nàn.
- .Việc giữ số lượng ở mức thấp là thiết yếu để tránh quá tải.
Xuất hiện ở từ khác
- sicktrái nghĩakhông nôn