Dịch

spew

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Phun ra, trào rađộng từngoại động từ (transitive)To eject forcibly and in a stream.
  2. Bị phun ra, bị trào rađộng từnội động từ (intransitive)To be forcibly ejected.
  3. Nói nhảm, viết nhảmđộng từngoại động từ (transitive)To speak or write quickly and voluminously, especially words that are not worth listening to or reading.
  4. Chất nôndanh từkhông đếm được (uncountable)Vomit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spewNguyên thể (infinitive)
  2. spewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spewn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. spewingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spew sth + adv./prep.phun cái gì + adv./prep.Massive chimneys were spewing out smoke.Những ống khói khổng lồ đang phun khói ra ngoài.
  • spew (up)nôn ra, ói raHe spewed up on the pavement.Anh ta nôn ra trên vỉa hè.
  • spew sth (up)nôn ra cái gì, ói ra cái gìShe spewed up the entire meal.Cô ấy đã nôn ra toàn bộ bữa ăn.

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 5
Được nói hoặc viết tràn lan
  1. nội động từ (intransitive)To be written or spoken voluminously.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phun ra

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispewen
  2. từ tiếng Anh cổspīwan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spīwan

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .Nhưng bạn đến bãi biển bằng tàu điện một ray, đặt chân lên cát, nhìn ra đại dương và tất cả những gì bạn thấy là tàu chở dầu cùng các nhà máy đang phun khói trên đường chân trời.
  • . , . .Cú đánh không nghiêm trọng như những cú đánh vào chân anh ta. Nó chỉ nhằm mục đích làm gãy, không phải nghiền nát. Máu và dịch cơ thể trào ra từ mũi anh ta.
  • .Chạy chương trình đó và nó sẽ tiếp tục phun ra các câu cho đến khi bạn tắt nó đi.

AI