Dịch

barf

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/bɑːf/US/bɑɹf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nôndanh từkhông đếm được (uncountable)Vomit.
  2. Của một hệ thống: thất bạiđộng từnội động từ (intransitive)Of a system: to fail.
  3. Biểu hiện chán ghétthán từAn expression of disgust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barfNguyên thể (infinitive)
  2. barfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. barfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barfingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nôn
  1. To vomit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • ! ?
  • " !" " , !"

AI