barful
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đủ để lấp đầy một quán bar (cơ sở uống rượu)danh từEnough to fill a bar (drinking establishment).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- barfulDạng gốc (base form)
- barsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- barfulsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đầy chướng ngại vật
- không so sánh (not comparable)Full of obstructions.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc barfulVí dụ
- , , , .