Nghĩa chính
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: bị ốmđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: be sick.
- Nôn, mửa, óiđộng từTo vomit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- be sickNguyên thể (infinitive)
- is sick (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- was sick (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- been sick (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- being sickPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'm going to be sickcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với I need to vomit |
| be sick for homecụm từ | cụm từ | Nhớ nhà, nhớ quê hương |
| be sick of doing the same workcụm từ | cụm từ | Chán ngấy vì cứ làm mãi một công việc |
| be sick at failing to pass the examinationcụm từ | cụm từ | Đau khổ vì thi trượt |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- 病Tiếng Trungtương đương