Dịch

be sick

động từ (verb)
UK/bi ˈsɪk/US/bi ˈsɪk/

Nghĩa chính

  1. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: bị ốmđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: be sick.
  2. Nôn, mửa, óiđộng từTo vomit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. be sickNguyên thể (infinitive)
  2. is sick (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. was sick (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. been sick (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. being sickPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

I'm going to be sickcụm từĐồng nghĩa với I need to vomit
be sick for homecụm từNhớ nhà, nhớ quê hương
be sick of doing the same workcụm từChán ngấy vì cứ làm mãi một công việc
be sick at failing to pass the examinationcụm từĐau khổ vì thi trượt

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI