vomito
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng sốt vàng da nguy hiểm nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The most virulent form of yellow fever.
- Chất nôn màu đen liên quan đến dạng sốt vàng da nặng nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The black vomit associated with the worst form of yellow fever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vomitoDạng gốc (base form)
- vomitosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhavómito
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhavómito
- từ tiếng Latinhvomitus