Dịch

whisper

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈ(h)wɪspə/US/ˈ(h)wɪspɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Thì thầmdanh từThe act of speaking in a quiet voice, especially without vibration of the vocal cords; the sound thus produced.
  2. Tin đồn, lời đồn đạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A rumor.
  3. Thoang thoảng, chút ít, thoángdanh từA faint trace or hint (of something).
  4. Thì thầm, nói thầmđộng từnội động từ (intransitive)To speak softly or under one's breath, so as to be heard only by one near at hand; to utter words without sonant breath; to talk without that vibration of the vocal cords which gives sonorous, or vocal, sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whisperNguyên thể (infinitive)
  2. whispersSố nhiều (plural)
  3. whisperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whisperingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • whisper about sththì thầm về điều gìWhat are you two whispering about?Hai bạn đang thì thầm về chuyện gì thế?
  • whisper + speechthì thầm + lời nói‘Can you meet me tonight?’ he whispered.‘Anh có thể gặp em tối nay không?’ anh ấy thì thầm.
  • whisper to sb + speechthì thầm với ai + lời nói‘Let's go,' she whispered to Anne.‘Đi thôi,’ cô ấy thì thầm với Anne.
  • whisper sththì thầm cái gì
  • whisper sth to sbthì thầm cái gì với aiI whispered words of comfort to him.Tôi đã thì thầm những lời an ủi với anh ấy.
  • whisper to sb that…thì thầm với ai rằng…He whispered to me that he was afraid.Anh ấy thì thầm với tôi rằng anh ấy đang sợ hãi.

Cụm từ (phrase)

in a whisperNói thì thầm
stage whisperdanh từ, động từLời thì thầm sân khấu
whisper campaigndanh từChiến dịch rỉ tai bôi nhọ
whisper something to someoneThì thầm điều gì với ai
whisper porndanh từNội dung âm thanh nhằm khơi gợi phản ứng kinh tuyến cảm giác tự trị (ASMR)
whisper testdanh từXét nghiệm sàng lọc đơn giản được thực hiện để đánh giá tình trạng mất thính lực ở bệnh nhân
whisper networkdanh từCác mạng lưới không chính thức của những người chia sẻ thông tin hoặc tin đồn
whisper interpretingdanh từĐồng nghĩa với chuchotage

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 9
Tiếng xào xạc
  1. Tiếng xào xạc, tiếng rì ràoA low rustling sound, like that of the wind in leaves.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thì thầm
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhisperen
  2. từ tiếng Anh cổhwisprian“to mutter, murmur, whisper”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwisprōn

Ví dụ

  • ", , ," , , .“Bây giờ, hãy nhìn đây, Jim Hawkins,” anh nói bằng giọng thì thầm đều đặn, không hơn gì âm thanh nghe được.
  • .Đang có những lời đồn nổi dậy khắp nơi.
  • .Bát súp chỉ có thoang thoảng chút hương húng quế.

AI