susurro
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/suˈsuro/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng thì thầm, tiếng rì rầmdanh từwhisper, murmur
- Thì thầm, xì xàođộng từfirst-person singular present indicative of susurrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- susurroDạng gốc (base form)
- susurrosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghe tiếng thì thầm không?
- .Cô ấy nói thì thầm.
- .Đừng nâng giọng lên to hơn một tiếng thì thầm.