soplar
A2động từ (verb)
/soˈplaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thổiđộng từto blow
- Mách lẻo, điểm chỉđộng từto tattle, to snitch
- Thì thầm, nói nhỏđộng từto whisper
- Nhắc bài, nhắc tuồngđộng từto prompt
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể soplarDanh động từ soplandoPhân từ soplado
| Presente | |
|---|---|
| yo | soplo |
| tú | soplas |
| él/ella/Ud. | sopla |
| nosotros | soplamos |
| vosotros | sopláis |
| ellos/Uds. | soplan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soplar la velađộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem soplar, vela |
| soplar y sorber, no puede sercụm từ | cụm từ | Bạn không thể vừa ăn bánh vừa ăn nó; bạn không thể hút và thổi |
| soplan malos vientoscụm từ | cụm từ | Nó không ổn chút nào |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Truyền cảm hứng
- to inspire
Ví dụ
- ; .Anh ấy đã được cảnh báo; đã nhận được một lời gợi ý.
- .Gió bắc thổi suốt cả ngày.
- .Gió đầu buồm thổi vào vải buồm.