Dịch

font

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Font chữdanh từA receptacle in a church for holy water, especially one used in baptism.
  2. Bình dầu đèndanh từA receptacle for lamp oil in a lamp.
  3. Bộ chữ kim loạidanh từIn metal typesetting, a set of type sorts in one size.
  4. Đặt chữ lên ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To overlay (text) on the picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fontNguyên thể (infinitive)
  2. fontsSố nhiều (plural)
  3. fontedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fontingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

default fontPhông chữ mặc định
font familyHọ phông chữ
font sizeCỡ chữ
font styleKiểu chữ
install a fontCài đặt phông chữ
baptismal fontdanh từCái chậu lớn dùng để rửa tội trong hoặc gần nhà thờ
font of holy waterBồn nước thánh
marble fontBồn đá cẩm thạch

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Bộ mẫu phototypesetting
  1. In phototypesetting, a set of patterns forming glyphs of any size, or the film they are stored on.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiểu chữ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh cổfont
  2. từ tiếng Latinhfons“fountain”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạifonte“act or process of founding or melting; act of producing items from molten metal; cast iron; set of type”
  2. từ tiếng Pháp cổfondre
  3. từ tiếng Latinhfundere

Ví dụ

  • , , , /⁠ / / , , .Cầu xin Thiên Chúa, nơi bồn rửa tội / Đã ràng buộc tôi vào tiếng gọi / Của Đấng Christ tại Anh để đương đầu / Với thế gian, xác thịt, ma quỷ và tất cả
  • , "" .Khi hình ảnh hoặc trích dẫn được cho là hữu ích để hiểu rõ hơn, chúng sẽ được đặt chữ lên trên bức ảnh bìa
  • .Đây là phông chữ xấu.

AI