Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Font chữdanh từA receptacle in a church for holy water, especially one used in baptism.
- Bình dầu đèndanh từA receptacle for lamp oil in a lamp.
- Bộ chữ kim loạidanh từIn metal typesetting, a set of type sorts in one size.
- Đặt chữ lên ảnhđộng từngoại động từ (transitive)To overlay (text) on the picture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| default font | Phông chữ mặc định | |
| font family | Họ phông chữ | |
| font size | Cỡ chữ | |
| font style | Kiểu chữ | |
| install a font | Cài đặt phông chữ | |
| baptismal fontdanh từ | danh từ | Cái chậu lớn dùng để rửa tội trong hoặc gần nhà thờ |
| font of holy water | Bồn nước thánh | |
| marble font | Bồn đá cẩm thạch |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bộ mẫu phototypesetting
- In phototypesetting, a set of patterns forming glyphs of any size, or the film they are stored on.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- fountaindễ nhầmDễ nhầm lẫn với 'font' (phông chữ trong tin học hoặc giếng thánh), dù hai từ có chung gốc từ lịch sử.
Họ từ (word family)
cùng gốc fontNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh cổfont
- từ tiếng Latinhfons“fountain”
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp trung đạifonte“act or process of founding or melting; act of producing items from molten metal; cast iron; set of type”
- từ tiếng Pháp cổfondre
- từ tiếng Latinhfundere
Ví dụ
- , , , / / / , , .Cầu xin Thiên Chúa, nơi bồn rửa tội / Đã ràng buộc tôi vào tiếng gọi / Của Đấng Christ tại Anh để đương đầu / Với thế gian, xác thịt, ma quỷ và tất cả
- , "" .Khi hình ảnh hoặc trích dẫn được cho là hữu ích để hiểu rõ hơn, chúng sẽ được đặt chữ lên trên bức ảnh bìa
- .Đây là phông chữ xấu.