Dịch

fontal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc từ một con suối hoặc đài phun nướctính từOf, relating to, or from a spring or fountain.
  2. Liên quan đến một phông chữ (được sử dụng trong lễ rửa tội)tính từOf or relating to a font (used in baptisms).
  3. Của, liên quan đến, hoặc là một nguồn cho một cái gì đótính từOf, relating to, or being a source for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fontalDạng gốc (base form)
  2. more fontalSo sánh hơn (comparative)
  3. most fontalSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc fontal

Nguồn gốc (etymology)

AI