Dịch

lettering

B2danh từ (noun)
US/ˈlɛ.tə.ɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chữ viết, dòng chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Written text, especially when printed.
  2. Kiểu chữ, nghệ thuật chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Designed text.
  3. Tô mực chữ, vẽ chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inking of text onto comic pages during production.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. letteringDạng gốc (base form)
  2. letteringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

raised letteringChữ nổi

Ví dụ

  • .Dòng chữ trên biển hiệu làm rõ rằng kẻ đột nhập không được chào đón.
  • .Dòng chữ trên biển hiệu rất gọn gàng.
  • .Mặt trời đã làm phai mờ dòng chữ trên biển.

AI