Dịch

stoup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thùng đựng nước thánh, đặc biệt là một chậu đặt ở lối vào nhà thờdanh từA receptacle for holy water, especially a basin set at the entrance of a church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoupDạng gốc (base form)
  2. stoupsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cái xô
  1. A bucket.

Ví dụ

  • [...] , .
  • … , , .
  • , , , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổstaup
  2. từ tiếng German nguyên thủy*staupo-

AI