Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thùng đựng nước thánh, đặc biệt là một chậu đặt ở lối vào nhà thờdanh từA receptacle for holy water, especially a basin set at the entrance of a church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoupDạng gốc (base form)
- stoupsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cái xô
- A bucket.
Ví dụ
- [...] , .
- … , , .
- , , , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stoupNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổstaup
- từ tiếng German nguyên thủy*staupo-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha