empujar
A1động từ (verb)
/empuˈxaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đẩy, xô, xô đẩyđộng từto push, to shove, to jostle
- Thúc giục, hối thúcđộng từto nudge (push into action by pestering or annoying a person)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể empujarDanh động từ empujandoPhân từ empujado
| Presente | |
|---|---|
| yo | empujo |
| tú | empujas |
| él/ella/Ud. | empuja |
| nosotros | empujamos |
| vosotros | empujáis |
| ellos/Uds. | empujan |
Họ từ (word family)
cùng gốc empujarVí dụ
- ¿ ?Bạn có thể giúp chúng tôi đẩy cái này tới đó không?
- .Bạn phải đẩy cánh cửa đó để mở nó.
- .Cây đẩy các cành ra khắp nơi.