Dịch

nudge

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cú huých nhẹ, cái đẩy nhẹdanh từA gentle push.
  2. Tính năng rung cửa sổdanh từA feature of instant messaging software used to get the attention of another user, as by shaking the conversation window or playing a sound.
  3. Lượt nhích máy xèngdanh từThe rotation by one step of a fruit machine reel of the player's choice.
  4. Huých nhẹ, đẩy nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To push against gently, especially in order to gain attention or give a signal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nudgeNguyên thể (infinitive)
  2. nudgesSố nhiều (plural)
  3. nudgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nudgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nudge sb/sthhích ai/cái gì
  • nudge sb/sth + adv./prep.đẩy nhẹ ai/cái gì + adv./prep.
  • nudge (sth) + adv./prep.hích (cái gì) + adv./prep.
  • nudge sth (+ adv./prep.)đẩy cái gì lên (+ adv./prep.)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Cú huých tâm lý
  1. Cú huých tâm lý, gợi ý khéoThe use of positive reinforcement and indirect suggestions as ways to influence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiệm cận
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*hnōjaną“to smooth, join together”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kneh₂-

Ví dụ

  • huých ai đó một cái
  • , .Vì máy đang hiện hai quả chanh và một quả anh đào, tôi quyết định thử nhích một nhịp.
  • year's 10 .Lợi nhuận năm nay đang tiệm cận mốc 10 triệu.

AI