nudge
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cú huých nhẹ, cái đẩy nhẹdanh từA gentle push.
- Tính năng rung cửa sổdanh từA feature of instant messaging software used to get the attention of another user, as by shaking the conversation window or playing a sound.
- Lượt nhích máy xèngdanh từThe rotation by one step of a fruit machine reel of the player's choice.
- Huých nhẹ, đẩy nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To push against gently, especially in order to gain attention or give a signal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nudge sb/sthhích ai/cái gì
- nudge sb/sth + adv./prep.đẩy nhẹ ai/cái gì + adv./prep.
- nudge (sth) + adv./prep.hích (cái gì) + adv./prep.
- nudge sth (+ adv./prep.)đẩy cái gì lên (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Cú huých tâm lý
- Cú huých tâm lý, gợi ý khéoThe use of positive reinforcement and indirect suggestions as ways to influence.
Họ từ (word family)
cùng gốc nudgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German nguyên thủy*hnōjaną“to smooth, join together”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kneh₂-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- huých ai đó một cái
- , .Vì máy đang hiện hai quả chanh và một quả anh đào, tôi quyết định thử nhích một nhịp.
- year's 10 .Lợi nhuận năm nay đang tiệm cận mốc 10 triệu.