Dịch

nudgingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với, hoặc như thể với, một cú huýchtrạng từkhông so sánh (not comparable)With, or as if with, a nudge.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 70, : “ .”

AI