nudging
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đưa ra một cú huých; đẩy, chạmdanh từThe act of giving a nudge; pushing, touching.
- Gợi ý hoặc tác động đến sự lựa chọn của mọi người (theo lý thuyết cú hích); điều khiển nhẹ nhàngdanh từHinting or influencing people's choices (according to nudge theory); softly controlling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nudgingDạng gốc (base form)
- nudgingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc nudgingVí dụ
- .
- .
- .