Dịch

jog

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chạy bộdanh từAn energetic trot, slower than a run, often used as a form of exercise.
  2. Cái hích nhẹ, cú huýchdanh từA sudden push or nudge.
  3. Đoạn gập góc, gờ nhôdanh từA flat placed perpendicularly to break up a flat surface.
  4. Hích nhẹ, lắc nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To push slightly; to move or shake with a push or jerk, as to gain the attention of; to jolt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jogNguyên thể (infinitive)
  2. jogsSố nhiều (plural)
  3. joggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. joggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jog sth/sbva nhẹ vào ai/cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Lá bài đặt lệch
  1. Lá bài đặt lệch, quân bài nhôIn card tricks, one or more cards that are secretly made to protrude slightly from the deck as an aid to the performer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạijoggen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , .Ngay cả khi tôi hích cùi chỏ, cô ấy vẫn dán mắt vào cuốn sách tiếng Pháp. Ngay cả khi tôi huých đầu gối, cô ấy vẫn tiếp tục phớt lờ tôi.
  • ; , .Góc này nhọn hơn một chút so với góc tường bên phải và bên trái của sân khấu hộp phương Tây; nhưng không như tường của sân khấu hộp, tường kịch Kabuki không bao giờ bị ngắt quãng bởi một khúc gập hay nhiều khúc gập liên tiếp.
  • hích vào khuỷu tay ai

AI