Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fontful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đủ để đổ đầy một phông chữ (có thể đựng nước thánh)
danh từ
Enough to fill a font (holy water receptable).
Nguồn gốc
(etymology)
font
+
-ful
AI
1
Đủ để đổ đầy một phông chữ (có thể đựng nước thánh)
1
Đủ để đổ đầy một phông chữ (có thể đựng nước thánh)
1
Đủ để đổ đầy một phông chữ (có thể đựng nước thánh)