Dịch

sprinkler

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspɹiŋklɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật tưới nước, thiết bị phundanh từAnything that sprinkles.
  2. Vòi phun nước, hệ thống tưới cỏdanh từAn irrigation device that sprays water into the air whilst moving back and forth.
  3. Đầu phun chữa cháy, vòi chữa cháy tự độngdanh từA heat-activated device that sprays water in the event of a fire, usually mounted on a ceiling.
  4. Lắp đặt hệ thống chữa cháyđộng từngoại động từ (transitive)To fit with automatic sprinklers for fire prevention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprinklerNguyên thể (infinitive)
  2. sprinklersSố nhiều (plural)
  3. sprinkleredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sprinkleringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sprinkler systemdanh từLà hệ thống tưới phun mưa được nối với nhau bằng đường ống
fire sprinklerdanh từThiết bị kích hoạt bằng nhiệt có chức năng phun nước khi có hỏa hoạn, thường được gắn trên trần nhà
dry sprinklerdanh từVòi phun nước (thiết bị phòng cháy chữa cháy) có không khí được điều áp trong các đường ống phân phối cho đến khi đầu phun nước kích hoạt bằng nhiệt mở ra và giải phóng áp suất không khí dự trữ, làm mở van nước
sprinkler belldanh từChiếc chuông gắn bên ngoài tòa nhà sẽ kêu khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy
sprinkler headdanh từThiết bị kích hoạt bằng nhiệt có chức năng phun nước khi có hỏa hoạn, thường được gắn trên trần nhà
sprinkler alarmdanh từThiết bị báo động gắn bên ngoài tòa nhà sẽ tắt khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy
sprinkler strategydanh từChiến lược thâm nhập thị trường dựa trên nguyên tắc đa dạng hóa, trong đó một công ty cố gắng thâm nhập càng nhiều thị trường càng tốt trong một thời gian tương đối ngắn
holy water sprinklerdanh từĐồng nghĩa với holy-water sprinkle

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động tác nhảy phun nước
  1. A dance move in which the dancer places one hand on the head behind the ear, with elbow bent, stretches the other arm forwards and mimics the motions of an irrigation sprinkler with a rotary head.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy có hệ thống vòi phun nước ở sân trước.
  • .Sami phải sửa vòi tưới nước ở sân sau.
  • .Tôi tưởng tòa nhà này có hệ thống chữa cháy tự động.

AI