Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật tưới nước, thiết bị phundanh từAnything that sprinkles.
- Vòi phun nước, hệ thống tưới cỏdanh từAn irrigation device that sprays water into the air whilst moving back and forth.
- Đầu phun chữa cháy, vòi chữa cháy tự độngdanh từA heat-activated device that sprays water in the event of a fire, usually mounted on a ceiling.
- Lắp đặt hệ thống chữa cháyđộng từngoại động từ (transitive)To fit with automatic sprinklers for fire prevention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprinklerNguyên thể (infinitive)
- sprinklersSố nhiều (plural)
- sprinkleredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sprinkleringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sprinkler systemdanh từ | danh từ | Là hệ thống tưới phun mưa được nối với nhau bằng đường ống |
| fire sprinklerdanh từ | danh từ | Thiết bị kích hoạt bằng nhiệt có chức năng phun nước khi có hỏa hoạn, thường được gắn trên trần nhà |
| dry sprinklerdanh từ | danh từ | Vòi phun nước (thiết bị phòng cháy chữa cháy) có không khí được điều áp trong các đường ống phân phối cho đến khi đầu phun nước kích hoạt bằng nhiệt mở ra và giải phóng áp suất không khí dự trữ, làm mở van nước |
| sprinkler belldanh từ | danh từ | Chiếc chuông gắn bên ngoài tòa nhà sẽ kêu khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy |
| sprinkler headdanh từ | danh từ | Thiết bị kích hoạt bằng nhiệt có chức năng phun nước khi có hỏa hoạn, thường được gắn trên trần nhà |
| sprinkler alarmdanh từ | danh từ | Thiết bị báo động gắn bên ngoài tòa nhà sẽ tắt khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy |
| sprinkler strategydanh từ | danh từ | Chiến lược thâm nhập thị trường dựa trên nguyên tắc đa dạng hóa, trong đó một công ty cố gắng thâm nhập càng nhiều thị trường càng tốt trong một thời gian tương đối ngắn |
| holy water sprinklerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với holy-water sprinkle |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động tác nhảy phun nước
- A dance move in which the dancer places one hand on the head behind the ear, with elbow bent, stretches the other arm forwards and mimics the motions of an irrigation sprinkler with a rotary head.
Họ từ (word family)
cùng gốc sprinklerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy có hệ thống vòi phun nước ở sân trước.
- .Sami phải sửa vòi tưới nước ở sân sau.
- .Tôi tưởng tòa nhà này có hệ thống chữa cháy tự động.