Dịch

bad luck

danh từ (noun)
UK/ˈbæd ˈlʌk/US/ˈbæd ˈlʌk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự xui xẻodanh từkhông đếm được (uncountable)An undesirable turn of events (such as an accident); misfortune.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

a run of bad luckChuỗi vận đen
cursed with bad luckBị vận đen đeo bám

Ví dụ

  • .Đàn ông không được mặc quần áo trắng đen. Bởi vì điều đó được cho rằng là sẽ mang lại vận xui.
  • .Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI