Dịch

背

HSK2
Hán-Việt: bối
bèi

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lưng, mặt sauthe back of a body or object
  2. Quay lưngto turn one's back
  3. Giấu, giấu giếmto hide something from
  4. Học thuộc lòngto learn by heart

Chữ và bộ thủ (character, radical)

背
bèibối
Bộ: 肉 · nhục (thịt)9 nét
back; back side; behind; betray

Cụm từ (phrase)

背景Bối cảnh, nền, hậu cảnh
背后Phía sau, đằng sau, sau lưng
背道而驰Ngược lối, trái ngược hoàn toàn
汗流浃背Mồ hôi nhễ nhại, toát mồ hôi
背信弃义Bội tín, phản bội, tráo trở
背井离乡Rời bỏ quê hương, tha hương cầu thực, biệt xứ
在背后Ở phía sau, sau lưng
有背景Có người chống lưng

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Đọc thuộc lòng
  1. to recite from memory

Ví dụ

  • !Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người!
  • 。Lưng tôi vẫn đau.
  • 。Nước đổ đầu vịt.

AI