背
HSK2
Hán-Việt: bối
bèi
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lưng, mặt sauthe back of a body or object
- Quay lưngto turn one's back
- Giấu, giấu giếmto hide something from
- Học thuộc lòngto learn by heart
Chữ và bộ thủ (character, radical)
背
bèibối
Bộ: 肉 · nhục (thịt)9 nét
back; back side; behind; betrayCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Đọc thuộc lòng
- to recite from memory
Ví dụ
- !Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người!
- 。Lưng tôi vẫn đau.
- 。Nước đổ đầu vịt.