Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hard lines
thán từ
(interjection)
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɑ
ɹ
d
ˈ
l
aɪ
n
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bày tỏ với ai đó đang gặp bất hạnh
thán từ
Expressed to someone suffering misfortune.
2
Khó khăn; bất hạnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Hardship; misfortune.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
shame
pity
cuhdear
bad luck
hard cheese
hard luck
Xem thêm 5
Ví dụ
“
There
ain’t
no
drain
of
nothing
short
handy
,
is
there
?”
said
the
Chicken
,
generally
.
“
This
here
sluicing
night
is
hard
lines
to
a
man
as
lives
on
his
condition
.”
Captain
Cuttle
proffered
a
glass
of
rum
[…]
AI
1
Bày tỏ với ai đó đang gặp bất hạnh
2
Khó khăn
1
Bày tỏ với ai đó đang gặp bất hạnh
2
Khó khăn
1
Bày tỏ với ai đó đang gặp bất hạnh
2
Khó khăn