f
A1chữ Hánthán từ (interjection)
Hay gặp/ˈefe/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ Fchữ hánThe sixth letter of the Spanish alphabet, called efe and written in the Latin script.
- Toang, chia buồn, xui xẻothán từbad luck
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| f.tính từ | tính từ | Viết tắt của feminino |
| D.F.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Distrito Federal |
| México D.F. | Thành phố Mexico (thủ đô của Mexico) | |
| 23Fdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày xảy ra cuộc đảo chính Tây Ban Nha năm 1981, ngày 23 tháng 2 năm 1981 |
1 nghĩa khác
Chữ Hán 1
Chữ f
- The sixth letter of the Spanish alphabet, written in the Latin script.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cho f là phép chiếu chính tắc.
- , Lín Fēng, Lín Fēng .Juan, cậu ấy tên là Lín Fēng, Lín Fēng và tôi là bạn bè.
- Lín Fēng, ¿ ?Lín Fēng, cậu có biết anh ấy không?
Xuất hiện ở từ khác
- phraseTiếng Anhtương đương