Nghĩa chính
- Điều không maydanh từBad luck.
- Nạndanh từAn undesirable event such as an accident.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misfortuneDạng gốc (base form)
- misfortunesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bear misfortune | Chịu đựng bất hạnh | |
| have the misfortune to | Không may phải | |
| sheer misfortune | Sự không may thuần túy | |
| soldier of misfortunedanh từ | danh từ | Một người dù cố gắng hay có ý định nhưng lại gặp xui xẻo hoặc kém may mắn, đặc biệt là một người lính |
| misfortunes never come singlycụm từ | cụm từ | Họa vô đơn chí |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc misfortuneTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .Đó là may mắn, hay sự bất hạnh của tôi, khi được triệu tập đảm nhận chức vụ Giám đốc điều hành mà chưa từng qua bất kỳ khóa đào tạo chính trị nào.
- .Cô ấy đã phải học cách chấp nhận hàng loạt bất hạnh xảy đến.
- .Bất hạnh chẳng chia sẻ được cùng ai.