Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
misfortuned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không may
tính từ
unlucky, unfortunate
Nguồn gốc
(etymology)
misfortune
+
-ed
Ví dụ
Nor
spared
his
life
,
but
cut
the
bonds
that
knit
his
life
in
tway
,
/
And
clave
with
hilted
sword
the
neck
of
that
misfortuned
wight
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
可惜
kě xī
Không may, đáng tiếc
不幸
bù xìng
Bất hạnh, không may
Tiếng Tây Ban Nha
desafortunado
Bất hạnh, không may, rủi ro
desgraciadamente
Không may; không may thay
desgraciado
Không may
AI
1
Không may
1
Không may
1
Không may