negra
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈneɡɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đentính từA1black (feminine)
- quân đendanh từA2black chess piece
- nốt đendanh từB1quarter note (musical)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lista negra | Danh sách đen | |
| magia negra | Ma thuật đen | |
| oveja negra | Kẻ lạc loài | |
| pasar las negras | Gặp vận đen | |
| nota negra | Nốt đen | |
| pieza negra | Quân đen | |
| luz negradanh từ | danh từ | Ánh sáng đen |
| caja negradanh từ | danh từ | Hộp đen |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người phụ nữ da đen
- female equivalent of negro
Họ từ (word family)
cùng gốc negraNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Huyền thoại đen cũng tồn tại ở Philippines.
- .Lưỡi lê đen ngòm vì máu đông.
- .Ngay cả con bò đen nhất cũng chỉ cho sữa trắng.