ve
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈbe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thấy, nhìn, xemđộng từA1Third-person singular present of ver: to see, look at, or watch someone or something.
- đi, hãy điđộng từA1Familiar singular imperative of ir: go!
- hãy xem, hãy nhìnđộng từA1Familiar singular imperative of ver: see or look at someone or something.
- hãy xem, hãy nhìnđộng từA1Voseo singular imperative of ver, used when addressing a familiar person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- veDạng gốc (base form)
- vesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| se ve que | Rõ ràng là, có vẻ như | |
| ya se ve | Thấy rõ rồi | |
| ve a casa | Hãy về nhà | |
| ve el mensaje | Hãy xem tin nhắn | |
| ve por alguien | Hãy đi đón ai đó | |
| ve a sabercụm từ | cụm từ | Tuteo ngôi thứ hai hình thức thân mật của một thanh kiếm |
| ve bajadanh từ | danh từ | V (thư) |
| ve cortadanh từ | danh từ | V (chữ cái) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chữ V
- Chữ V, chữ veThe name of the Latin script letter V/v.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc veVí dụ
- .Con chó đó cố ăn gần như mọi thứ nó nhìn thấy.
- .Luôn có người nhìn thấu những lớp ngụy trang của anh ta.
- , .Nếu cậu nghĩ điều đó sẽ làm mình hạnh phúc, hãy đi và làm đi.
Xuất hiện ở từ khác
- mirađồng nghĩahình thái第三人称单数现在时 của verbo ver, có nghĩa là thấy, dùng khi chỉ việc nhìn thấy gì đó.
- veadễ nhầmĐây là dạng mệnh lệnh khẳng định với tú; vea được dùng với usted khi mệnh lệnh.
- vendễ nhầmMệnh lệnh của ir (hãy đi) hoặc ngôi thứ ba hiện tại của ver (anh ấy/cô ấy thấy).
- veodễ nhầmDạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại hoặc mệnh lệnh thức của động từ ver, tránh nhầm với ngôi thứ nhất veo.