vea
B1động từ (verb)
Hay gặp/ˈbea/
Dạng gốc:verNhìn, thấy, xem
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dạng subjuntivo của verđộng từB1First- or third-person singular present subjunctive form of ver.
- dạng mệnh lệnh với usted của verđộng từA2Third-person singular imperative form of ver, used with usted.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vea a alguien | Nhìn thấy ai đó | |
| vea este formulario | Hãy xem biểu mẫu này | |
| vea la pantalla | Hãy xem màn hình | |
| vea los resultados | Nhìn thấy kết quả |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của ver
- inflection of ver:
Ví dụ
- .Anh ấy sẽ bị sốc khi nhìn thấy kết quả.
- .Có thể tôi thấy được điều mà bạn bỏ lỡ.
- ¡ !Đừng để chú rể nhìn thấy em mặc váy cưới!