Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ướp muối, rắc muốiđộng từinflection of salar:
- Hãy ướp muối, hãy rắc muốiđộng từthird-person plural imperative
- Ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của salirđộng từthird-person plural present indicative of salir
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salario base | Lương cơ bản | |
| salario neto | Lương thực lĩnh | |
| salario anual | Lương hàng năm | |
| salario bruto | Lương trước thuế | |
| salario básico | Lương cơ bản | |
| salario mínimo | Lương tối thiểu | |
| salario de base | Lương cơ bản |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ướp muối
- Ướp muối, rắc muốithird-person plural present subjunctive
Họ từ (word family)
cùng gốc salarVí dụ
- .Chỉ những người thất nghiệp mới đi chơi vào thứ Tư.
- .Nếu ăn quá nhiều sô-cô-la, tôi sẽ bị nổi mụn.
- .Nếu mọi chuyện diễn ra tồi tệ thì không phải do lỗi của tôi.