Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

salen

B1động từ (verb)
Hay gặp
/ˈsalen/nguồn

Dạng gốc:salarChảo muối, muối phẳng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ướp muối, rắc muốiđộng từinflection of salar:
  2. Hãy ướp muối, hãy rắc muốiđộng từthird-person plural imperative
  3. Ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của salirđộng từthird-person plural present indicative of salir

Cụm từ (phrase)

salario baseLương cơ bản
salario netoLương thực lĩnh
salario anualLương hàng năm
salario brutoLương trước thuế
salario básicoLương cơ bản
salario mínimoLương tối thiểu
salario de baseLương cơ bản

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ướp muối
  1. Ướp muối, rắc muốithird-person plural present subjunctive

Ví dụ

  • .Chỉ những người thất nghiệp mới đi chơi vào thứ Tư.
  • .Nếu ăn quá nhiều sô-cô-la, tôi sẽ bị nổi mụn.
  • .Nếu mọi chuyện diễn ra tồi tệ thì không phải do lỗi của tôi.

AI