Dịch

saucer

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsoːsə/US/ˈsɔsɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đĩa lót tách, đĩa lót chéndanh từA small shallow dish to hold a cup and catch drips.
  2. Vật hình đĩadanh từAn object round and gently curved, shaped like a saucer.
  3. Xe trượt tuyết hình đĩadanh từA circular sled without runners.
  4. Rót ra đĩađộng từngoại động từ (transitive)To pour (tea, etc.) from the cup into the saucer in order to cool it before drinking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saucerNguyên thể (infinitive)
  2. saucersSố nhiều (plural)
  3. sauceredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sauceringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cup and saucerTách và đĩa lót
flying saucerdanh từĐĩa bay
sand saucerdanh từKhối tròn gồm các vỏ trứng kết dính của loài động vật chân bụng có chứa naticoid, được tìm thấy trên các bãi biển
saucer passdanh từĐường chuyền thẳng trong không khí và tiếp đất bằng phẳng, được sử dụng để vượt qua gậy của đối thủ
saucer-eyedtính từTrố mắt (vì ngạc nhiên); trợn tròn mắt
saucer eyesdanh từĐôi mắt to, tròn, đặc trưng của sự kinh ngạc
saucer-leafdanh từLoại cây bụi nhiệt đới hoặc cây nhỏ thuộc loài Polyscias scutellaria, có lá hình đĩa
flying saucer groupdanh từTôn giáo UFO

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Thùng chìm trục vớt tàu
  1. A flat, shallow caisson for raising sunken ships.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisaucer
  2. từ tiếng Pháp cổsaussier

Ví dụ

  • saucer-shaped .Vật thể hình đĩa đó có thể là một vật thể bay không xác định.
  • Lydia's . .Mắt Lydia trợn tròn vì sốc. Tim cô đập thình thịch và toàn bộ adrenaline trong người dâng trào.
  • .Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc đĩa bay.

AI