Dịch

lush

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tươi tốttính từJuicy, succulent.
  2. Tươi tốt, rậm rạp, xum xuêtính từDense, teeming with life; luxuriant.
  3. Kẻ nghiện rượu, bợm rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drunkard, sot, alcoholic.
  4. Chè chén say sưa, nhậu nhẹtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To drink (liquor) to excess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lushNguyên thể (infinitive)
  2. lushesSố nhiều (plural)
  3. lushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lushingPhân từ I (present participle)
  5. lusherSo sánh hơn (comparative)
  6. lushestSo sánh nhất (superlative)

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 7
Danh từ (noun) 2
Ngon
  1. Ngon, ngon miệngSavoury, delicious.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilusch“slack, relaxed, limp, loose”
  2. từ tiếng Anh cổ*lysċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*laskwī̆

Cùng gốc (doublet)lusk

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ Sheltalush“food and drink”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tươi tốt
Thịnh soạn
Say xỉn

Ví dụ

  • , , , , .Các nhà thám hiểm châu Âu thấy mình đang ở trong một thế giới đầy nước, một tấm thảm gồm những dòng suối, kênh, vùng đất ngập nước, hồ và những đồng cỏ ven sông tươi tốt được làm giàu nhờ nước lũ từ sông Mississippi.
  • ! !Bữa ăn đó ngon tuyệt! Hôm nào chúng ta phải quay lại nhà hàng đó mới được!
  • Jane's . going-away ; .Họ đẩy vào phòng Jane một chiếc xe đẩy đầy ắp bánh ngọt, bánh quy, tôm, rau củ sống cùng nước ngọt có ga và nước soda. Các nhân viên đang tổ chức tiệc chia tay cho chuyến đi Seattle của chúng tôi; thật vui khi cảm nhận được sự tin tưởng của họ.

AI