Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lushen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho hoặc trở nên tươi tốt hoặc ngon
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become lush or luscious
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lushen
lushen
g
Là loại đàn miệng có nhiều ống, có sậy tự do được người Mông sử dụng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
lush
+
-en
Ví dụ
Give
me
the
alchemy
that
packaging
promises
,
that
brings
out
my
eyes
and
raises
my
cheeks
and
softens
my
nose
and
lushens
my
lips
.
Cam
once
explained
to
my
brother
that
Stradivarius
had
sprinkled
volcanic
ash
between
the
wood
and
the
varnish
on
his
violins
,
lushening
their
sound
.
AI
1
Làm cho hoặc trở nên tươi tốt hoặc ngon
1
Làm cho hoặc trở nên tươi tốt hoặc ngon
1
Làm cho hoặc trở nên tươi tốt hoặc ngon