Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lushly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tươi tốt
trạng từ
In a lush way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lushly
Dạng gốc
(base form)
more lushly
So sánh hơn
(comparative)
most lushly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
lush
+
-ly
Ví dụ
The
lushly
verdant
jungle
harbored
many
plants
unknown
to
outsiders
.
AI
1
Một cách tươi tốt
1
Một cách tươi tốt
1
Một cách tươi tốt