Dịch

verdant

C1tính từ (adjective)
US/ˈvɜɹ.dənt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xanh lụctính từGreen in colour.
  2. Tươi tốt, xanh tươitính từAbundant in verdure; lush with vegetation.
  3. Tươi, mớitính từFresh.
  4. Non nớt, thiếu kinh nghiệmtính từInexperienced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verdantDạng gốc (base form)
  2. more verdantSo sánh hơn (comparative)
  3. most verdantSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tươi tốt
Tươi
Non nớt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiverdoyant
  2. từ tiếng Latinhviridis

Ví dụ

  • .Bầu trời thanh bình và những cánh đồng xanh tươi đã làm tôi ngây ngất.
  • một chàng trai trẻ non nớt từ vùng nội địa Connecticut
  • , . , .Cách đây năm nghìn năm, nơi đây xanh tươi và trù phú; hôm nay, nó là sa mạc.

AI